Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thuận lợi" (1)

thuận lợi
phát
Tiếng Anh Phó từsteadily
Từ vựng của tôi
Công việc đang tiến triển thuận lợi.
The work is progressing steadily.

swap_horiz Từ liên quan "thuận lợi" (1)

kinh doanh thuận lợi
phát
Tiếng Anh Danh từprosperous business
Từ vựng của tôi
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
Wishing your shop prosperous business.

format_quote Cụm từ "thuận lợi" (4)

Công việc đang tiến triển thuận lợi.
The work is progressing steadily.
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
Wishing your shop prosperous business.
Cầu thủ đã căng ngang thuận lợi cho đồng đội.
The player delivered a favorable cross to his teammate.
Anh ấy đã chuyền bóng chính xác cho đồng đội đang ở vị trí thuận lợi.
He passed the ball accurately to his teammate in a favorable position.